TanroDictionary

oppressive

/əˈpresɪv/

Anh
0

oppressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (hay) đàn áp, (hay) áp bức; Ngột ngạt (không khí); Đè nặng, nặng trĩu (nỗi buồn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hay) đàn áp, (hay) áp bức.tính từEN-VI Dict
  2. Ngột ngạt (không khí).tính từEN-VI Dict
  3. Đè nặng, nặng trĩu (nỗi buồn... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt oppressive after noon.

  2. The air was oppressive and still.

  3. His oppressive mood hurt the whole team.