TanroDictionary Sổ từ

oppressiveness

/əˈprɛsɪvnəs/

Anh
0

oppressiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất đàn áp, tính chất áp bức; Sự ngột ngạt (không khí); Sự đè nặng, sự nặng trĩu (nỗi buồn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất đàn áp, tính chất áp bức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngột ngạt (không khí).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đè nặng, sự nặng trĩu (nỗi buồn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oppressiveness of the rules upset the workers.

  2. The oppressiveness of the air made me sweat.

  3. The oppressiveness of grief stayed with him.