TanroDictionary

ops

/ˈɒps/

Anh
0

ops là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoạt động; quá trình hoạt động; Thao tác; Hiệu quả, tác dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoạt động; quá trình hoạt động.danh từEN-VI Dict
  2. Thao tác.danh từEN-VI Dict
  3. Hiệu quả, tác dụng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự giao dịch tài chính.danh từEN-VI Dict
  5. sự mổ xẻdanh từEN-VI Dict
  6. ca mổ.danh từEN-VI Dict
  7. cuộc hành quân.danh từEN-VI Dict
  8. phép tính, phép toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine stayed quiet during normal ops.

  2. Please learn each new ops before starting the game.

  3. The medicine had no clear ops on his headache.

  4. She handled the family's ops with care and patience.

  5. The essay discussed the ops of the old case.