TanroDictionary

orchestrate

/ˈɔːkɪstreɪt/

Anh
0

orchestrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will orchestrate the song for strings.