Nghĩa tiếng Việt
- Của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình.tính từEN-VI Dict
- Của trẫm (vua chúa... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is our house on the quiet street.
-
The king kept our crown jewels safe.
-
in our opinion
theo ý kiến chúng tôi