Nghĩa tiếng Việt
- Tự quy chiếu, tự phản thân, tự tiêu thụ; đệ quy.tính từEN-VI Dict
- (Thuộc) Hàm vĩ xà (ouroboros), hình con rắn ăn đuôi của nó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story became ouroboric and repeated itself.
-
The ouroboric snake bit its own tail.