TanroDictionary

outpoint

/ˌaʊtˈpɔɪnt/

Anh
0

outpoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắng điểm; Lợi gió xuôi hơn (thuyền khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thắng điểm.động từEN-VI Dict
  2. Lợi gió xuôi hơn (thuyền khác).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our team outpointed theirs in the last round.

  2. The sailboat outpointed the others with the wind.