Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outpointđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She outpointed her rival by a small margin.
/ˌaʊtˈpɔɪntɪd/
outpointed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outpoint.
She outpointed her rival by a small margin.