TanroDictionary Sổ từ

outpointed

/ˌaʊtˈpɔɪntɪd/

Anh
0

outpointed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outpoint.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outpointđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She outpointed her rival by a small margin.