TanroDictionary

outrage

/ˈaʊtreɪdʒ/

Anh
0

outrage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm... ); Sự lăng nhục, sự sỉ nhục; Sự vi phạm trắng trợn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lăng nhục, sự sỉ nhục.danh từEN-VI Dict
  3. Sự vi phạm trắng trợn.danh từEN-VI Dict
  4. Xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương.động từEN-VI Dict
  5. Lăng nhục, sỉ nhục.động từEN-VI Dict
  6. Cưỡng hiếp.động từEN-VI Dict
  7. Vi phạm trắng trợn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rude comment caused outrage among the team.

  2. The false accusation was an outrage to her family.

  3. The judge called his behavior a total outrage.

  4. That unfair rule will outrage many students.

  5. Do not outrage your guests with rude jokes.