Nghĩa tiếng Việt
- Xúc phạm, làm tổn thương.tính từEN-VI Dict
- Lăng nhục, sỉ nhục.tính từEN-VI Dict
- Táo bạo, vô nhân đạo.tính từEN-VI Dict
- Quá chừng, quá quắt.tính từEN-VI Dict
- Mãnh liệt, ác liệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was outrageous to charge that much.
-
His outrageous words hurt her feelings.
-
The plan seemed outrageous to many people.
-
That price is outrageous for a sandwich.
-
The storm brought outrageous wind and rain.