Nghĩa tiếng Việt
- Chạy nhanh hơn, chạy vượt.động từEN-VI Dict
- Chạy thoát.động từEN-VI Dict
- Vượt quá, vượt giới hạn của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can outrun me every morning.
-
He outrun the dog through the yard.
-
Costs can outrun our monthly budget.