TanroDictionary

outset

/ˈaʊtset/

Anh
0

outset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. At the outset, we had no clear plan.