TanroDictionary Sổ từ

outsettler

/ˌɑʊtˈsɛtlər/

Anh
0

outsettler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người định cư nơi xa xôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người định cư nơi xa xôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outsettler built a home near the forest.