Nghĩa tiếng Việt
- Người định cư nơi xa xôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outsettler built a home near the forest.
/ˌɑʊtˈsɛtlər/
outsettler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người định cư nơi xa xôi.
The outsettler built a home near the forest.