TanroDictionary

outsmart

/ˌaʊtˈsmɑːt/

Anh
0

outsmart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) khôn hơn, láu hơn; qua mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) khôn hơn, láu hơn.động từEN-VI Dict
  2. qua mặtđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She outsmarted me with a simple trick.

  2. He tried to outsmart the guard at the gate.