Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outsmart.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is outsmarting her brother in chess.
/aʊtsmˈɑːtɪŋ/
outsmarting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outsmart.
She is outsmarting her brother in chess.