TanroDictionary

overcast

/ˌəʊvəˈkɑːst/

Anh
0

overcast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm u ám, phủ mây (bầu trời); Vắt sổ (khâu); Quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá [[xa['ouvəkɑ:st]]].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm u ám, phủ mây (bầu trời).động từEN-VI Dict
  2. Vắt sổ (khâu).động từEN-VI Dict
  3. Quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá [[xa['ouvəkɑ:st]]].động từEN-VI Dict
  4. Bị phủ đầy, bị che kín.tính từEN-VI Dict
  5. Tối sầm, u ám.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dark clouds overcast the hills by noon.

  2. She overcast the edge of the cloth neatly.

  3. He overcast the line and lost his bait.

  4. The overcast sky made the afternoon cool.

  5. It was an overcast morning with no sun.