TanroDictionary

overcloud

/ˌoʊvɜːˈklɑʊd/

Anh
0

overcloud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phủ mây, làm tối đi; Làm buồn thảm; Trở nên u ám, kéo mây đen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phủ mây, làm tối đi.động từEN-VI Dict
  2. Làm buồn thảm.động từEN-VI Dict
  3. Trở nên u ám, kéo mây đen.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dark clouds overcloud the valley before rain.

  2. Bad news can overcloud a happy day.

  3. The sky began to overcloud before sunset.