Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overcloudđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain overclouded the hills by evening.
/ˌoʊvɜːˈklɑʊdɪd/
overclouded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overcloud.
Rain overclouded the hills by evening.