TanroDictionary

overload

/ˌəʊvəˈləʊd/

Anh
0

overload là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lượng quá tải; Chất quá nặng; Tải bội: tạo ra một hàm khác trùng tên, nhưng dùng trong ngữ cảnh khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng quá tải.danh từEN-VI Dict
  2. Chất quá nặng.động từEN-VI Dict
  3. Tải bội: tạo ra một hàm khác trùng tên, nhưng dùng trong ngữ cảnh khác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine stopped because of overload in the circuit.

  2. Do not overload the cart with heavy boxes.

  3. The lesson explained how to overload a function.