Nghĩa tiếng Việt
- Lượng quá tải.danh từEN-VI Dict
- Chất quá nặng.động từEN-VI Dict
- Tải bội: tạo ra một hàm khác trùng tên, nhưng dùng trong ngữ cảnh khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine stopped because of overload in the circuit.
-
Do not overload the cart with heavy boxes.
-
The lesson explained how to overload a function.