Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overloadđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truck was overloaded with boxes.
/ˌəʊvəlˈəʊdɪd/
overloaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overload.
The truck was overloaded with boxes.