Nghĩa tiếng Việt
- Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her confidence overmastered her fear.
/ˌoʊvɜːˈmæstɜː/
overmaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.
Her confidence overmastered her fear.