Nghĩa tiếng Việt
- Sự lan tràn, sự tràn ra.danh từEN-VI Dict
- Sự vượt quá, sự chạy vượt.danh từEN-VI Dict
- Số lượng (in... ) thừa[, ouvə'rʌn].danh từEN-VI Dict
- Tràn qua, lan qua.động từEN-VI Dict
- Tàn phá, giày xéo.động từEN-VI Dict
- Chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình).động từEN-VI Dict
- In quá nhiều bản của (báo, sách... ), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The overran damaged the garden.
-
The overran made the game longer.
-
There was an overran in the printing.
-
Water overran the path after rain.
-
The flood overran the small fields.