TanroDictionary

overran

/ˌəʊvəˈræn/

Anh
0

overran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lan tràn, sự tràn ra; Sự vượt quá, sự chạy vượt; Số lượng (in... ) thừa[, ouvə'rʌn].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lan tràn, sự tràn ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vượt quá, sự chạy vượt.danh từEN-VI Dict
  3. Số lượng (in... ) thừa[, ouvə'rʌn].danh từEN-VI Dict
  4. Tràn qua, lan qua.động từEN-VI Dict
  5. Tàn phá, giày xéo.động từEN-VI Dict
  6. Chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình).động từEN-VI Dict
  7. In quá nhiều bản của (báo, sách... ), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The overran damaged the garden.

  2. The overran made the game longer.

  3. There was an overran in the printing.

  4. Water overran the path after rain.

  5. The flood overran the small fields.