Nghĩa tiếng Việt
- Đi quá (giới hạn, hạn định... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Vượt quá giới hạn cho phép.động từWiktionary
Ví dụ
-
Do not overstep the line on the floor.
/ˌəʊvəˈstep/
overstep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi quá (giới hạn, hạn định... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (ngoại động từ) Vượt quá giới hạn cho phép.
Do not overstep the line on the floor.