TanroDictionary

overstep

/ˌəʊvəˈstep/

Anh
0

overstep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi quá (giới hạn, hạn định... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (ngoại động từ) Vượt quá giới hạn cho phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi quá (giới hạn, hạn định... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. (ngoại động từ) Vượt quá giới hạn cho phép.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Do not overstep the line on the floor.