Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của overstepđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She overstepped and upset the team.
/ˈoʊvɜːrˌstɛpt/
overstepped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của overstep.
She overstepped and upset the team.