Nghĩa tiếng Việt
- Canh giữ quá lâu, quá mệt.động từEN-VI Dict
- Chú ý quá mức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard must overwatch the gate all night.
-
She can overwatch every small mistake.
/ˈəʊvəˌwɑːtʃ/
overwatch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Canh giữ quá lâu, quá mệt; Chú ý quá mức.
The guard must overwatch the gate all night.
She can overwatch every small mistake.