TanroDictionary

pace

/peɪs/

Anh
0

pace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước chân, bước; Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy; Nước đi (của ngựa); cách đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước chân, bước.danh từEN-VI Dict
  2. Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy.danh từEN-VI Dict
  3. Nước đi (của ngựa); cách đi.danh từEN-VI Dict
  4. Nước kiệu (ngựa).danh từEN-VI Dict
  5. Nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển.danh từEN-VI Dict
  6. Đi từng bước, bước từng bước.động từEN-VI Dict
  7. Chạy nước kiệu (ngựa).động từEN-VI Dict
  8. Bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân.động từEN-VI Dict
  9. Dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua).động từEN-VI Dict
  10. Mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took one more pace toward the gate.

  2. The children walked at a very slow pace.

  3. The horse kept a smooth pace.

  4. The rider changed to an easy pace.

  5. The pace of work is increasing every day.