Nghĩa tiếng Việt
- Bước chân, bước.danh từEN-VI Dict
- Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy.danh từEN-VI Dict
- Nước đi (của ngựa); cách đi.danh từEN-VI Dict
- Nước kiệu (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển.danh từEN-VI Dict
- Đi từng bước, bước từng bước.động từEN-VI Dict
- Chạy nước kiệu (ngựa).động từEN-VI Dict
- Bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân.động từEN-VI Dict
- Dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua).động từEN-VI Dict
- Mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took one more pace toward the gate.
-
The children walked at a very slow pace.
-
The horse kept a smooth pace.
-
The rider changed to an easy pace.
-
The pace of work is increasing every day.