TanroDictionary

pacemaking

/pˈeɪsmeɪkɪŋ/

Anh
0

pacemaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She led the race with strong pacemaking.