Nghĩa tiếng Việt
- Bó, gói; ba lô (quần áo).danh từEN-VI Dict
- Đàn, bầy (chó săn, chó sói... ).danh từEN-VI Dict
- Lũ, loạt, lô.danh từEN-VI Dict
- Bộ, cỗ (bài).danh từEN-VI Dict
- Kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả... ) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng.danh từEN-VI Dict
- Hàng tiền đạo (bóng, bầu dục).danh từEN-VI Dict
- Đám băng nổi ((cũng) pack ice).danh từEN-VI Dict
- Khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người).danh từEN-VI Dict
- Lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da... ).danh từEN-VI Dict
- Gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện.động từEN-VI Dict
- Tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài).động từEN-VI Dict
- Xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe).động từEN-VI Dict
- Thồ hàng lên (ngựa, súc vật... ).động từEN-VI Dict
- Nhét, hàn, gắn (khe hở).động từEN-VI Dict
- Đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào (người).động từEN-VI Dict
- Xếp người phe mình (vào hội đồng giám khảo... ) để chiếm đa số khi quyết định.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) nện, giáng.động từEN-VI Dict
- sắp xếp hành lý.động từEN-VI Dict
- Đóng gói, đóng kiện.động từEN-VI Dict
- Tụ tập thành bầy, tụ tập thành đàn.động từEN-VI Dict
- Khăn gói ra đi, cuốn gói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed a small pack for school.
-
A pack of wolves moved through the forest.
-
She bought a pack of cigarettes at the store.
-
He shuffled the pack before the game.
-
The pack arrived at the warehouse today.