TanroDictionary

pack

/pæk/

Anh
0

pack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bó, gói; ba lô (quần áo); Đàn, bầy (chó săn, chó sói... ); Lũ, loạt, lô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bó, gói; ba lô (quần áo).danh từEN-VI Dict
  2. Đàn, bầy (chó săn, chó sói... ).danh từEN-VI Dict
  3. Lũ, loạt, lô.danh từEN-VI Dict
  4. Bộ, cỗ (bài).danh từEN-VI Dict
  5. Kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả... ) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng.danh từEN-VI Dict
  6. Hàng tiền đạo (bóng, bầu dục).danh từEN-VI Dict
  7. Đám băng nổi ((cũng) pack ice).danh từEN-VI Dict
  8. Khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người).danh từEN-VI Dict
  9. Lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da... ).danh từEN-VI Dict
  10. Gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện.động từEN-VI Dict
  11. Tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài).động từEN-VI Dict
  12. Xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe).động từEN-VI Dict
  13. Thồ hàng lên (ngựa, súc vật... ).động từEN-VI Dict
  14. Nhét, hàn, gắn (khe hở).động từEN-VI Dict
  15. Đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào (người).động từEN-VI Dict
  16. Xếp người phe mình (vào hội đồng giám khảo... ) để chiếm đa số khi quyết định.động từEN-VI Dict
  17. , (từ lóng) nện, giáng.động từEN-VI Dict
  18. sắp xếp hành lý.động từEN-VI Dict
  19. Đóng gói, đóng kiện.động từEN-VI Dict
  20. Tụ tập thành bầy, tụ tập thành đàn.động từEN-VI Dict
  21. Khăn gói ra đi, cuốn gói.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed a small pack for school.

  2. A pack of wolves moved through the forest.

  3. She bought a pack of cigarettes at the store.

  4. He shuffled the pack before the game.

  5. The pack arrived at the warehouse today.