Nghĩa tiếng Việt
- Ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính.danh từEN-VI Dict
- Kẻ nối giáo cho giặc.danh từEN-VI Dict
- Chiều lòng.động từEN-VI Dict
- Thoả mãn (dục vọng, ý đồ xấu).động từEN-VI Dict
- Xúi giục, xúi bẩy, nối giáo.động từEN-VI Dict
- Làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pander promised easy fame to the crowd.
-
He was called a pander to greed.
-
She would not pander to bad habits.
-
The ad panders to fear and doubt.
-
Bad friends pander to lazy thinking.