TanroDictionary

pander

/ˈpændə(r)/

Anh
0

pander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính; Kẻ nối giáo cho giặc; Chiều lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ nối giáo cho giặc.danh từEN-VI Dict
  3. Chiều lòng.động từEN-VI Dict
  4. Thoả mãn (dục vọng, ý đồ xấu).động từEN-VI Dict
  5. Xúi giục, xúi bẩy, nối giáo.động từEN-VI Dict
  6. Làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pander promised easy fame to the crowd.

  2. He was called a pander to greed.

  3. She would not pander to bad habits.

  4. The ad panders to fear and doubt.

  5. Bad friends pander to lazy thinking.