Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của panderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pandered to the crowd with jokes.
/pˈændəd/
pandered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pander.
He pandered to the crowd with jokes.