TanroDictionary

panel

/ˈpænl/

Anh
0

panel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một vùng hình chữ nhật, làm tường hay hàng rào; Một nhóm người tụ tập để nhận định, trao đổi; Bảng chứa các nút và ô điều khiển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một vùng hình chữ nhật, làm tường hay hàng rào.danh từEN-VI Dict
  2. Một nhóm người tụ tập để nhận định, trao đổi.danh từEN-VI Dict
  3. Bảng chứa các nút và ô điều khiển.danh từEN-VI Dict
  4. làm khớp vào bảngđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A panel helped the team.

  2. The panel played a key role.

  3. He learned to panel the tool.