Nghĩa tiếng Việt
- Một vùng hình chữ nhật, làm tường hay hàng rào.danh từEN-VI Dict
- Một nhóm người tụ tập để nhận định, trao đổi.danh từEN-VI Dict
- Bảng chứa các nút và ô điều khiển.danh từEN-VI Dict
- làm khớp vào bảngđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A panel helped the team.
-
The panel played a key role.
-
He learned to panel the tool.