TanroDictionary

paragraph

/ˈpærəɡrɑːf/

Anh
0

paragraph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn văn; Dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng; Mẫu tin (trên báo, thường không có đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn văn.danh từEN-VI Dict
  2. Dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng.danh từEN-VI Dict
  3. Mẫu tin (trên báo, thường không có đề).danh từEN-VI Dict
  4. Sắp xếp (một bài... ) thành đoạn; chia thành đoạn.động từEN-VI Dict
  5. Viết mẫu tin (về người, vật... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please write a short paragraph about your home.

  2. Insert a paragraph before the next section.

  3. The newspaper ran a short paragraph on the event.

  4. The editor will paragraph the article today.

  5. The writer can paragraph the story clearly.