Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của paragraphđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She paragraphed the story for clarity.
/ˈpærəɡrɑːft/
paragraphed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của paragraph.
She paragraphed the story for clarity.