TanroDictionary

partial

/ˈpɑːʃl/

Anh
0

partial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần; Thiên vị; không công bằng; Mê thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.tính từEN-VI Dict
  2. Thiên vị; không công bằng.tính từEN-VI Dict
  3. Mê thích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team achieved a partial success in the test.

  2. The judge was partial toward his old friend.

  3. Many people are partial to sweet chocolate desserts.

  4. a partial success

    thắng lợi cục bộ

  5. partial scholarship

    học bổng bán phần