TanroDictionary

passer

/ˈpæsɜː/

Anh
0

passer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Passer-by; Người trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Passer-by.danh từEN-VI Dict
  2. Người trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A passer smiled as he walked by.

  2. He was a passer in the exam.