TanroDictionary Sổ từ

passerine

/ˈpæsəˌrɑɪn/

Anh
0

passerine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bộ chim sẻ; Nhỏ như chim sẻ; Chim thuộc bộ chim sẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bộ chim sẻ.tính từEN-VI Dict
  2. Nhỏ như chim sẻ.tính từEN-VI Dict
  3. Chim thuộc bộ chim sẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The passerine bird sang from the tree branch.

  2. A passerine bird landed on the fence.

  3. We watched a passerine hop between the stones.