TanroDictionary

paster

/ˈpæstɜːr/

Anh
0

paster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy dán; Thợ dán nhãn hàng hoá; Băng dính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy dán.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ dán nhãn hàng hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Băng dính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paster sealed the label quickly.

  2. A paster checked each package on the line.

  3. Use the paster to fix the torn page.