TanroDictionary Sổ từ

pastern

/ˈpæstən/

Anh
0

pastern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ chân ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ chân ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse hurt its pastern during the race.