TanroDictionary

pellet

/ˈpelɪt/

Anh
0

pellet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất... ); Đạn bắn chim, đạn súng hơi; Viên thuốc tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đạn bắn chim, đạn súng hơi.danh từEN-VI Dict
  3. Viên thuốc tròn.danh từEN-VI Dict
  4. Cục tròn nổi (ở đồng tiền... ).danh từEN-VI Dict
  5. Bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất... ) vê tròn; bắn đạn nhỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He found a pellet under the sofa.

  2. A pellet rolled across the floor.

  3. She took one pellet with water.

  4. A small pellet rested on the metal coin.

  5. The child pelleted the target with paper balls.