Nghĩa tiếng Việt
- Viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất... ).danh từEN-VI Dict
- Đạn bắn chim, đạn súng hơi.danh từEN-VI Dict
- Viên thuốc tròn.danh từEN-VI Dict
- Cục tròn nổi (ở đồng tiền... ).danh từEN-VI Dict
- Bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất... ) vê tròn; bắn đạn nhỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found a pellet under the sofa.
-
A pellet rolled across the floor.
-
She took one pellet with water.
-
A small pellet rested on the metal coin.
-
The child pelleted the target with paper balls.