Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pellet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is pelleting the feed for the birds.
/ˈpelɪtɪŋ/
pelleting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pellet.
He is pelleting the feed for the birds.