TanroDictionary

pendent

/ˈpɛndənt/

Anh
0

pendent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng thòng; lủng lẳng; Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử; Không hoàn chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng thòng; lủng lẳng.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử.tính từEN-VI Dict
  3. Không hoàn chỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pendant curtain hung loose and pendent.

  2. The case remains pendent until next week.

  3. The plan is still pendent and unfinished.