Nghĩa tiếng Việt
- Lòng thòng; lủng lẳng.tính từEN-VI Dict
- Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử.tính từEN-VI Dict
- Không hoàn chỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pendant curtain hung loose and pendent.
-
The case remains pendent until next week.
-
The plan is still pendent and unfinished.