TanroDictionary

pent

/ˈpɛnt/

Anh
0

pent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị nhốt; bị giam chặt; Bị nén xuống (tình cảm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị nhốt; bị giam chặt.tính từEN-VI Dict
  2. Bị nén xuống (tình cảm... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird seemed pent inside the cage.

  2. His anger felt pent after the long wait.