Nghĩa tiếng Việt
- Bị nhốt; bị giam chặt.tính từEN-VI Dict
- Bị nén xuống (tình cảm... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird seemed pent inside the cage.
-
His anger felt pent after the long wait.
/ˈpɛnt/
pent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị nhốt; bị giam chặt; Bị nén xuống (tình cảm... ).
The bird seemed pent inside the cage.
His anger felt pent after the long wait.