TanroDictionary Sổ từ

pentacle

/ˈpɛntɪkəl/

Anh
0

pentacle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình được sử dụng như ký hiệu, như biểu tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình được sử dụng như ký hiệu, như biểu tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They painted a pentacle on the old box.