Nghĩa tiếng Việt
- Nhận thức được, cảm thụ được.tính từEN-VI Dict
- Cảm giác; tác động đến cảm giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was perceptive and noticed the change.
-
The bright light felt perceptive to the eyes.
/pəˈseptɪv/
perceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận thức được, cảm thụ được; Cảm giác; tác động đến cảm giác.
She was perceptive and noticed the change.
The bright light felt perceptive to the eyes.