TanroDictionary Sổ từ

perceptively

/pɜːˈsɛptɪvli/

Anh
0

perceptively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẫn cảm (nhận biết nhanh, hiểu nhanh); Sâu sắc (am hiểu, thông suốt); Cảm thụ (nhận thức được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫn cảm (nhận biết nhanh, hiểu nhanh).DEN-VI Dict
  2. Sâu sắc (am hiểu, thông suốt).DEN-VI Dict
  3. Cảm thụ (nhận thức được).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered perceptively and smiled.