Nghĩa tiếng Việt
- Mẫn cảm (nhận biết nhanh, hiểu nhanh).DEN-VI Dict
- Sâu sắc (am hiểu, thông suốt).DEN-VI Dict
- Cảm thụ (nhận thức được).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered perceptively and smiled.
/pɜːˈsɛptɪvli/
perceptively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẫn cảm (nhận biết nhanh, hiểu nhanh); Sâu sắc (am hiểu, thông suốt); Cảm thụ (nhận thức được).
She answered perceptively and smiled.