TanroDictionary

perk

/pɜːk/

Anh
0

perk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược... ) ((cũng) to-up); Vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh); Vểnh (đuôi... ) lên, vênh (mặt... ) lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược... ) ((cũng) to-up).động từEN-VI Dict
  2. Vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh).động từEN-VI Dict
  3. Vểnh (đuôi... ) lên, vênh (mặt... ) lên.động từEN-VI Dict
  4. Làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo... ).động từEN-VI Dict
  5. (như) perky.tính từEN-VI Dict
  6. (viết tắt) của perquisite.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She perked up when she heard the news.

  2. A short walk helped him perk after lunch.

  3. The dog perked its ears at the sound.

  4. She likes to perk up her old coat.

  5. He walked with a perk smile.