Nghĩa tiếng Việt
- Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược... ) ((cũng) to-up).động từEN-VI Dict
- Vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh).động từEN-VI Dict
- Vểnh (đuôi... ) lên, vênh (mặt... ) lên.động từEN-VI Dict
- Làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo... ).động từEN-VI Dict
- (như) perky.tính từEN-VI Dict
- (viết tắt) của perquisite.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She perked up when she heard the news.
-
A short walk helped him perk after lunch.
-
The dog perked its ears at the sound.
-
She likes to perk up her old coat.
-
He walked with a perk smile.