Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy khỏe hơn hoặc vui hơn, làm cho ai đó cảm thấy khỏe hơn hoặc vui hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was ill in bed with flu, but she perked up a bit when some friends dropped by.
/pˈɜːk ˈʌp/
perk up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm thấy khỏe hơn hoặc vui hơn, làm cho ai đó cảm thấy khỏe hơn hoặc vui hơn.
She was ill in bed with flu, but she perked up a bit when some friends dropped by.