TanroDictionary

perpendicular

/ˌpɜːpənˈdɪkjələ(r)/

Anh
0

perpendicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuông góc, trực giao; Thẳng đứng; dốc đứng; Đứng, đứng ngay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuông góc, trực giao.tính từEN-VI Dict
  2. Thẳng đứng; dốc đứng.tính từEN-VI Dict
  3. Đứng, đứng ngay.tính từEN-VI Dict
  4. Đường vuông góc, đường trực giao.danh từEN-VI Dict
  5. Vị trí thẳng đứng.danh từEN-VI Dict
  6. Dây dọi; thước vuông góc.danh từEN-VI Dict
  7. Tiệc ăn đứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Draw a line perpendicular to the main wall.

  2. The pole stood perpendicular to the floor.

  3. Hold the book perpendicular to the table.

  4. Draw a perpendicular from the point.

  5. The tower stood in a perfect perpendicular.