Nghĩa tiếng Việt
- Kiên gan, bền bỉ.tính từEN-VI Dict
- Khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố.tính từEN-VI Dict
- Dai dẳng.tính từEN-VI Dict
- Bền, không rụng (lá, sừng, lông).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained persistent through every setback.
-
He was persistent about getting an answer.
-
The persistent rain caused a small flood in town.
-
Some plants have persistent leaves in winter.
-
persistent rain
mưa dai dẳng