Nghĩa tiếng Việt
- Kiên trì, bền bỉ.DEN-VI Dict
- Khăng khăng, cố chấp.DEN-VI Dict
- Dai dẳng; liên tục.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke persistently during the meeting.
/pɜːˈsɪstəntliː/
persistently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiên trì, bền bỉ; Khăng khăng, cố chấp; Dai dẳng; liên tục.
She spoke persistently during the meeting.