TanroDictionary Sổ từ

persistently

/pɜːˈsɪstəntliː/

Anh Thông dụng
0

persistently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiên trì, bền bỉ; Khăng khăng, cố chấp; Dai dẳng; liên tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên trì, bền bỉ.DEN-VI Dict
  2. Khăng khăng, cố chấp.DEN-VI Dict
  3. Dai dẳng; liên tục.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke persistently during the meeting.